ca ngợi

verb
  1. To sing the praise of, to extol
    • ca ngợi cảnh đẹp của đất nước
      to sing the praise of the country's beautiful sceneries
    • bài thơ ca ngợi người lao động
      a poem in praise of labourers
    • một hành động đáng ca ngợi
      a praiseworthy deed
ca ngợi
Những người dân ca ngợi vị anh hùng của họ.